Nokia N78

điện thoại 0 trong khay
Bạn đã có 4 điện thoại trong khay
Product image

Chi tiết kĩ thuật

Khám phá những tính năng có thể hỗ trợ bạn tốt nhất với máy tính đa năng - Nokia N78.

Bản đồ

Định vị nhanh nhờ A-GPS. Với bản đồ của hơn 150 nuớc, 15 tỉ địa điểm để mua cẩm nang du lịch City Guides từ các chuyên gia du lịch, bạn đã sẵn sàng để khám phá thế giới!

Chụp ảnh

Chụp những bức ảnh tuyệt đẹp với máy ảnh 3.2 megapixel camera tính năng Carl Zeiss optics - tự động lưu ảnh theo nơi bạn chụp, upload ảnh trực tiếp lên web để chia sẻ với bạn bè.

Âm nhạc

Thưởng thức và chia sẻ âm nhạc với đuờng truyền FM* tích hợp. Chơi nhạc liên tục trên 24 giờ, thẻ nhớ via microSD dung lượng lớn. Chất luợng âm thanh siêu cấp với đuờng truyền 3.5 mm AV.

Internet

Web ngay đầu ngón tay bạn. Tiếp cận dễ dàng. Đường truyền nhanh với mạng lưới 3.5G network hoặc kết nối tại chỗ với WLAN.

Media

Tự động đồng bộ hoá home và mobile content với giải pháp Home Media. Truyền tải hình ảnh, âm nhạc, podcasts, và video qua web.

Thông số kĩ thuật

Thanh lịch. Đa năng.

  • Tìm ra vị trí và được chỉ dẫn cách đi đến nơi bạn muốn với Hệ thống hỗ trợ định vị toàn cầu tích hợp A-GPS
  • Tự đặt tên ảnh theo vị trí lưu ảnh, upload ảnh trực tiếp lên web để chia sẻ với bạn bè
  • Lướt net với màn hình rộng 2.4", truy cập web qua đường truyền không dây WLAN với những điểm kết nối xác thực tự động
  • Thời gian chơi nhạc hơn 24 tiếng, điều khiển các bản nhạc bằng phím trượt
  • Tải ảnh, nhạc, podcast và video với mạng không dây tốc độ cao WLAN hoặc kết nối 3.5G

Tần suất hoạt động

  • Dual-band WCDMA 900/2100 (HSDPA), GSM/GPRS/EGPRS 850/900/1800/1900 MHz
  • Tự động chuyển đổi giữa các băng tần

Kích cỡ

  • Thể tích: 76.5 cc
  • Trọng lượng: 101.8 g
  • Dài: 113 mm
  • Rộng: 49 mm
  • Dày (tối đa): 15.1 mm

Chức năng ghi nhớ

  • Bộ nhớ trong lên đến 70MB
  • Thẻ nhớ hỗ trợ MicroSD (có thể đổi)
  • Khả năng ghi nhớ được phân định (bao gồm thẻ nhớ microSD 2GB)
    -Video (VGA @ 15fps): 120 phút
    -Ảnh (3.2 megapixel): 3.400 ảnh
    -Nhạc (eAAC+): 1.500 bài*

* Ước tính mỗi bài dài 3:45 phút với 48 kbps eAAC+ (M4A) mã hóa theo Nokia Audio Manager. Khả năng nhớ với 128 kbps AAC mã hóa là [1500] bài hát.


Quản lí năng lượng*

  • Pin: Nokia Battery BL-6F 1200mAh
  • Thời gian nói chuyện: 190 phút (WCDMA); 260 phút (GSM)
  • Thời gian chờ: 320 giờ (WCDMA); 320 giờ (GSM)
  • Ảnh thường: 375 ảnh (3.2 megapixel)
  • Quay phim: 215 phút (VGA @ 15fps)
  • Gọi kèm video: 125 phút
  • Phát video: 280 phút (VGA @ 15fps)
  • Chơi nhạc: 24 giờ (chế độ offline)
  • Tải web: 3 giờ (3.5G)
  • Đài FM : 14 giờ

*Thời gian hoạt động có thể tùy thuộc công nghệ truy cập radio được dùng, cấu hình lắp đặt mạng và lượng sử dụng.


Màn hình và giao diện người dùng

  • Màn hình 2.4'' QVGA (240 x 320 pixels) TFT với 16 triệu màu sắc và góc nhìn rộng 160°. Ánh sáng dò tìm xung quanh - để điều chỉnh độ sáng màn hình và mức tiêu thụ năng lượng
  • Hệ thống hoạt động: Symbian OS
  • Giao diện người dùng S60 3rd Edition, Feature Pack 2
  • Java™: MIDP2.0
  • C++ và Java SDKs

Quản lí cuộc gọi

  • Nhật kí cuộc gọi, quay số nhanh, quay số, chọn lệnh và nhạc chuông bằng giọng nói
  • OMA PoC 1.0

Tin nhắn

  • E-mail (SMTP, IMAP4, POP3), MMS, SMS

Chuyển đổi dữ liệu*

  • WCDMA 850/1900 (HSDPA) tải đồng thời ânh thanh và gói dữ liệu (PS tốc độ cao nhấtUL/DL= 384/3.6MB, CS tốc độ cao nhất 64kbps)
  • Dạng chuyển đổi kép(DTM) hỗ trợ đồng thời ânh thanh và gói dữ liệu kết nối với mạng GSM/EDGE. Simple class A, multi slot class 11, tốc độ tối đa DL/UL: 118.4/118.4 kbits/s
  • EGPRS class B, multi slot class 32, tốc độ tối đa DL/UL= 296 / 177.6 kbits/s

*Tốc độ thực tế đạt được có thể thay đổi tùy thuộc vào mạng hỗ trợ.


RealPlayer media player

  • Trình chiếu full-screen video để xem chuỗi video clip tải về hoặc tự quay.
  • Cấu hình video hỗ trợ: MPEG-4, H.264/AVC, H.263/3GPP, RealVideo 8/9/10, Flash 3.0

Hình ảnh và video

  • Máy ảnh 3.2 megapixel (2048x1536 pixels), Carl Zeiss Optics, Tessar‚Ñ¢ lens, MPEG-4 VGA quay phim 15 fps
  • Camera phụ, CIF (352x288 pixels) cải tiến
  • Thiết bị hiệu chỉnh hình ảnh (thủ công hoặc tự động) và video (thủ công).
  • 2.4'' QVGA (240 x 320 pixels) TFTmàn hình màu với 16 triệu màu sắc và góc nhìn rộng 160¬∞. Ánh sáng dò tìm xung quanh - để điều chỉnh độ sáng màn hình và mức tiêu thụ năng lượng
  • Giải pháp Nokia XpressShare - chia sẻ dễ dàng nhờ Photos application hoặc camera post-capture qua mail, bằng cách dùng Bluetooth kết nối hoặc MMS. Cuộc gọi kèm video và hệ thống hỗ trợ chia sẻ video (WCDMA network services)
  • Online album/blog: upload hình ảnh/video từ Photos application hoặc camera post-capture
  • Tự động lưu ảnh theo nơi bạn chụp
  • Giải pháp Nokia XpressPrint ‚ qua dịch vụ in trực tuyến hoặc in trực tiếp qua USB, Bluetooth kết nối (BPP), WLAN (UPnP), từ thẻ nhớ tương thích

Video di động

  • Độ phân giải Video: VGA @ 15 fps
  • Ghi âm: AAC stereo, 48kHz
  • Video kĩ thuật số ổn định hình ảnh
  • Độ dài video clip: max 60 min per clip
  • Video file format: .mp4 (default), .3gp (for MMS)
  • Cân bằng màu trắng: tự động, sáng, mờ, chói, huỳnh quang
  • Cảnh: tự động, đêm
  • Tông màu: bình thường, nâu đỏ, trắng đen, âm bản
  • Độ phóng đại: kĩ thuật số 8x

Chụp ảnh di động

  • Độ phân giải ảnh tĩnh: 3.2 megapixel (2048x1536)
  • Cấu hình file ảnh tĩnh: JPEG/EXIF
  • Tiêu điểm tự động
  • Tự động mở rộng - thu về AE
  • Hiệu chỉnh mở rộng : +2 ~ -2EV ở bước sóng 1/3EV
  • Cân bằng màu trắng: tự động, sáng, mờ, chói, huỳnh quang
  • Cảnh: tự động, theo ý nguời dùng, cận cảnh, ảnh theo chiều dài, đêm, ảnh đêm theo chiều dọc
  • Tông màu: bình thường, nâu đỏ, trắng đen, âm bản
  • Độ phóng đại: Kĩ thuật số 20x
  • Đèn LED flash
  • Máy ảnh phụ, CIF (352 x 288) cải tiến

Chi tiết kĩ thuật của máy ảnh

  • CMOS, 3.2 megapixel (2048x1536)
  • Carl Zeiss optics: Tessar‚Ñ¢ lens
  • Chiều dài trung tâm: 4.6 mm
  • Tầm tiêu điểm:10 cm ~ vô cực
  • Khoảng cách cực đại từ tiêu điểm: 10 cm - 30 cm