Nokia E71

điện thoại 0 trong khay
Bạn đã có 4 điện thoại trong khay
Nokia E71

Đặc điểm kỹ thuật

Nokia E71 là điện thoại thời trang, hiệu quả, hỗ trợ công việc của bạn cực kỳ hiệu quả.

email

Nâng cao hiệu quả công việc bằng việc truy cập đến email cá nhân và email công việc từ điện thoại. Việc cài đặt rất đơn giản, với khóa chuyên dụng và bàn phím đầy đủ chức năng để gửi email.

nhập dữ liệu thông minh

Hỗ trợ công cụ nhập dữ liệu trong điện thoại. Tin nhắn sẽ tự sửa lỗi, tự hoàn chỉnh - giúp cho việc soạn thảo tin nhắn trở nên nhanh chóng và dễ dàng.

kết nối

Thực hiện việc kết nối thông qua 3G, HSPDA và WLAN - những đường dẫn cần thiết để giúp bạn kết nối với tin nhắn dung lượng lớn và các kinh nghiệm duyệt điện thoại.

thiết kế

Điện thoại được thiết kế chuyên nghiệp với nguyên liệu cao cấp, giúp bạn có thể sử dụng đèn báo hiệu sự kiện và phím tắt truy cập cho trang chủ, lịch làm việc, thông tin liên lạc và email.

định hướng

Bản đồ Nokia và A-GPS tích hợp giúp bạn luôn cập nhật thông tin các cuộc họp và đúng giờ.

Đặc điểm kỹ thuật
    Kích cỡ
  • Kiểu dáng: Đơn khối với bàn phím đủ ký tự
  • Kích thước: 114 x 57 x 10 mm
  • Trọng lượng: 127 g
  • Thể tích: 66 cc
  • Bàn phím đủ ký tự
  • Màn hình QVGA chất lượng cao
    Màn hình và 3D
  • Kích thước: 2.36"
  • Độ phân giải: 320 x 240 pixels (QVGA)
  • Lên đến 16 triệu màu
  • Công nghệ TFT active matrix (QVGA)
  • Hai chế độ màn hình chủ linh động
    Email
  • Dễ cài đặt mail
  • Hỗ trợ Active Sync cho Microsoft Exchange qua Mail for Exchange
  • Giao thức được hỗ trợ: IMAP, POP, SMTP
  • Hỗ trợ file đính kèm email
  • Hỗ trợ IMAP IDLE
  • Hỗ trợ email Nokia Intellisync không dây
  • VPN Nokia di động tích hợp
    Bàn phím và phương thức nhập liệu
  • Bàn phím đủ các ký tự
  • Phím tắt chuyên dụng: Màn hình chủ, lịch, danh bạ và email
  • Quay số bằng giọng nói với loa độc lập và phụ thuộc
  • Nhập liệu thông minh với khả năng tự động điền chữ, tự sửa lỗi, tự chấm câu và khả năng ghi nhớ nhanh.
  • Cuộn nhanh với phím NaviTM
  • Đèn báo trong phím NaviTM
    Màu sắc và bộ vỏ
  • Các màu hiện có trong bộ vỏ:
    - Xám thép
    - Trắng thép
    - Đỏ thép
    - Đen thép
    Cổng vào
  • Cổng vào Micro-USB, tốc độ cao
  • Giắc cắm 2.5 mm Nokia AV
    Pin
  • Pin tiêu chuẩn BP-4L 1500 mAh Li-Po
  • Thời gian đàm thoại:
    - GSM 10 giờ 30 phút
    - WCDMA 4 giờ 30 phút
  • Thời gian chờ:
    - GSM 17 ngày
    - WCDMA 20 ngày
    - WLAN idle 166 giờ
  • Thời gian phát nhạc(tối đa): 18 giờ
    Bộ nhớ
  • Khe cắm thẻ nhớ microSD, dễ tháo lắp, tối đa 8 GB
  • Bộ nhớ trong khoảng 110 MB
Tần suất hoạt động
  • E71-1 Quad-band EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 900/2100 HSDPA
  • E71-2 Quad-band EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 850/1900 HSDPA
  • E71-3 Quad-band EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 850/2100 HSDPA
  • Chế độ offline
    Mạng dữ liệu
  • CSD
  • HSCSD
  • GPRS class A, multislot class 32, tốc độ tối đa 100/60 kbps (DL/UL)
  • EDGE class A, multislot class 32, tốc độ tối đa 296/177.6 kbps (DL/UL)
  • WCDMA 900/2100 or 850/1900 or 850/2100, tốc độ tối đa 384/384 kbps (DL/UL)
  • HSDPA class 6, tốc độ tối đa 3.6 Mbps/384 kbps (DL/UL)
  • WLAN IEEE 802.11b/g
  • WLAN Security: WEP, 802.1X, WPA, WPA2
  • Hỗ trợ TCP/IP
  • Truy cập Internet Nokia PC (có thể được dùng như một modem)
  • IETF SIP và 3GPP
Kết nối và đồng hóa tại chỗ
  • Hồng ngoại, tốc độ tối đa 115 kbps
  • Bluetooth phiên bản 2.0 với tốc độ truyền dữ liệu cải tiến
    - Cấu hình Bluetooth: DUN, OPP, FTP, HFP, GOEP, HSP, BIP, RSAP, GAVDP, AVRCP, A2DP
  • MTP (Multimedia Transfer Protocol) support
  • Bluetooth (Bluetooth Serial Port Profile. BT SPP)
  • Hồng ngoại
  • File
  • Network (Raw). Kết nối trực tiếp TCP/IP socket tới bất kỳ cổng tương thích (a.k.a HP JetDirectTM).
  • Network (LPR). Line Printer Daemon protocol (RFC1179).
  • Hỗ trợ đồng bộ hóa tại chỗ và từ xa SyncML, iSync, Intellisync, ActiveSync
Tính năng gọi điện
  • Loa ngoài tích hợp
  • Tự động trả lời với tai nghe và dụng cụ xe hơi
  • Trả lời với mọi phím
  • Chờ cuộc gọi, giữ cuộc gọi và chuyển hướng cuộc gọi
  • Hẹn giờ cuộc gọi
  • Ghi nhớ cuộc gọi đi, cuộc gọi đã nhận và cuộc gọi nhỡ
  • Tự động gọi lại và tự ngắt
  • Quay số nhanh
  • Quay số bằng giọng nói theo loa độc lập và phụ thuộc (SDND, SIND)
  • Hỗ trợ quay số cố định
  • Báo rung
  • Phím âm lượng bên hông
  • phím tắt âm
  • Danh bạ kèm hình ảnh
  • Cuộc gọi hội thảo
  • Bộ đàm
  • VoIP
    Nhắn tin
  • SMS
  • Xóa nhiều tin nhắn SMS
  • Text-to-speech bộ đọc tin nhắn
  • MMS
  • Gửi tin nhắn cho nhóm
  • Tin nhắn thời đến số liên lạc Presence-enhanced
  • Cell broadcast
    Tính năng bảo vệ
  • Khóa điện thoại
  • Khóa từ xa
  • Mã hóa dữ liệu cho cả bộ nhớ điện thoại và thẻ nhớ
  • Mobile VPN
    Duyệt web
  • Ngôn ngữ lập trình được hỗ trợ: HTML, XHTML, MP, WML, CSS
  • Giao thức được hỗ trợ: HTTP, WAP 2.0
  • Hỗ trợ TCP/IP
  • Trình duyệt Nokia
    - JavaScript phiên bản 1.3 và 1.5
    - Mini Map
  • Nokia Mobile Search
  • Truy cập Internet Nokia PC (có thể được dùng như một modem)
    GPS và định hướng
  • A-GPS tích hợp
  • Ứng dụng bản đồ Nokia
    Chụp ảnh
  • Máy ảnh 3.2 megapixel (2048 x 1536 pixels)
  • Tiêu cự tự động
  • LED flash
  • Định dạng hình: JPEG/EXIF
  • CMOS sensor
  • 4 x digital zoom
  • Độ dài tiêu cự: 3.8 mm
  • Tầm tiêu cự: 10 cm to infinity
  • Tiêu cự cực đại: 10-60 cm
  • Chế độ flash: Tự động, Bật, Tắt, Mắt đỏ
  • Tầm hoạt động của đèn flash: 1 m
  • Chế độ cân bằng trắng: tự động, ánh nắng, sáng đèn vàng, sáng đèn huỳnh quang
  • Lộ sáng trung tâm; bù sáng: +2 ~ -2EV at 0.7 step
  • Chế độ chụp ảnh: tĩnh, chuỗi, hẹn giờ, video
  • Chế độ cảnh: tự động, người dùng xác định, cận cảnh, chân dung, phong cảnh, đêm, chân dung đêm
  • Chế độ tông màu: bình thường, nâu đỏ, đen trắng và âm bản
  • Xem ảnh toàn màn hình với kiểu xem ô lưới
  • Thanh công cụ linh hoạt
  • Chia sẻ hình ảnh với Share on Ovi
Video
  • Máy ảnh chính
  • 320 x 240 (QVGA) lên đến 30/15 fps
  • 176 x 144 lên đến 15 fps (QCIF)
  • Zoom video kỹ thuật số
  • Máy ảnh trước
    - Quay video lên đến 128 x 96 pixels (QCIF) và 15 fps
    - Zoom video kỹ thuật số 2x
  • Định dạng file video quay được: .mp4, .3gp; codecs: H.263, MPEG-4 VSP
  • Định dạng file âm thanh thu được: AMR
  • Chế độ video cân bằng trắng: tự động, sáng nắng, sáng đèn vàng, sáng đèn huỳnh quang
  • Chế độ cảnh: tự động, đêm
  • Chế độ tông màu: bình thường, nâu đỏ, trăng đen và âm bản
  • Độ dài clip (tối đa): 1 giờ
  • RealPlayer
  • Định dạng file video phát lại: .Flash Lite 3, mp4, .3gp; codecs: H.263, MPEG-4 VSP
  • Tải video trực tuyến: .3gp, mp4, .rm
  • Nhạc chuông video tùy chỉnh
Nhạc và âm thanh
  • Trình phát nhạc
  • Media player
  • Nokia Music Manager
  • Hỗ trợ Nokia Music Store
  • Định dạng file nhạc phát lại: .mp3, .wma, .aac, AAC+, eAAC+
  • Định dạng file âm thanh truyền trực tuyến: .rm, .eAAC+
  • FM radio 87.5-108 MHz
  • Hỗ trợ radio hình ảnh. Xem thêm: www.visualradio.com
  • Kết nối 2.5 mm Nokia AV
  • Hỗ trợ Nokia Podcasting
  • Nhạc chuông tùy chỉnh
  • Đồng bộ nhạc với Windows Media Player
  • Hỗ trợ NaviTM wheel
  • Voice Aid
    Thu âm và giọng nói
  • Chọn lệnh bằng giọng nói
  • Quay số giọng nói lao ngoài độc lập và phụ thuộc (SDND, SIND)
  • Trình thu âm
  • Định dạng file âm thanh thu được: AMR-WB, AMR-NB
  • Speech codecs: FR, EFR, HRO/1, AMR-HR, và AMR-FR
  • Trình đọc tin nhắn
    Cài đặt riêng: cấu hình, nhạc chuông, chủ đề
  • Nội dung màn hình chủ tùy chỉnh ở chế độ Công việc và Cá nhân
  • Cấu hình tùy chỉnh
  • Nhạc chuông tùy chỉnh
  • Nhạc chuông video tùy chỉnh
  • Hỗ trợ nhạc chuông tiếng nói
  • Chủ đề tùy chỉnh

Khả năng cung ứng sản phẩm và các tính năng của sản phẩm khác nhau theo vùng và nhà cung cấp dịch vụ, vì vậy vui lòng liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ và đại lý bán lẻ Nokia để biết thêm thông tin. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không thông báo.