Nokia E63

điện thoại 0 trong khay
Bạn đã có 4 điện thoại trong khay
Nokia E63

Đặc điểm kỹ thuật

Cho một ngày làm việc hiệu quả và vui chơi thỏa thích. Nokia E63 giúp bạn tiết kiệm sức lực.

Nhắn tin tiện lợi

Tin nhắn văn bản, tin nhắn đa phương tiện và email kết hợp trong một thiết bị với tốc độ cao và bàn phím qwerty rất tiện dụng.

làm việc trực tuyến

Xem thông tin cập nhật trực tuyến với sự hỗ trợ của bàn phím đủ tất cả ký tự và màn hình rộng nằm ngang.

tha hồ giải trí

Khi bạn có thời gian xả stress, tự thưởng mình với video và những bản nhạc hay. Lưu bài hát trong máy hoặc nghe từ internet và đài FM. Jack cắm âm thanh 3.5 mm thích hợp với tai nghe của bạn.

Mạng nội bộ dễ dùng

Thiết bị của bạn có thể truy cập trực tiếp, dễ dàng và an toàn vào mạng nội bộ.


Đặc điểm kỹ thuật

Điểm nhấn sản phẩm
  • Sản phẩm E-series bàn phím QWERTY và một mức giá rất hấp dẫn
  • Đặc chế cho nhắn tin và email với ứng dụng cài đặt sẳn (Nokia email service, pre- installed MfE…)
  • Được thiết kế để Làm Việc & Chia Sẻ trên Internet: tích hợp giải pháp VPN cho phép làm việc trực tiếp trên mạng nội bộ, miễn phí 1 năm “Files on Ovi” với dung lượng 1GB đi kèm.

Kích thước
  • Dạng: đơn khối
  • Kích thước: 113 x 59 x 13 mm
  • Trọng lượng: 126 g
  • Thể tích: 87 cc
  • Bàn phím QWERTY đủ tất cả các ký tự
  • Màn hình QVGA chất lượng cao

Màn hình 3D

  • Kích thước: 2.36"
  • Độ phân giải: 320 x 240 pixels (QVGA)
  • Lên đến 16 triệu màu
  • Công nghệ TFT active (QVGA)
  • Hai màn hình chủ dễ điều chỉnh

Tính năng bảo vệ
  • Khóa máy
  • Khóa máy từ xa
  • Mã hóa dữ liệu cho nội dung trong bộ nhớ của máy và của thẻ nhớ microSD
  • Mạng nội bộ VPN di động

Bàn phím và phương thức nhập liệu
  • Bàn phím đủ tất cả các ký tự
  • Các phím tắt chuyên dụng: màn hình chủ, lịch, danh bạ và email
  • Quay số bằng giọng nói chủ động và thụ động
  • Chế độ nhập liệu thông minh với khả năng tự điền kí tự, tự chỉnh sửa và khả năng ghi nhớ
  • Phím cuộn nhanh NaviTM

Màu sắc và bộ vỏ
  • Các màu hiện có: Xanh biển đậm, đỏ hồng ngọc và trắng

Cổng kết nối

  • Giắc cắm Micro-USB, tốc độ cao
  • Giắc cắm tiêu chuẩn AV 3.5 mm

Năng lượng
  • Pin chuẩn BP-4L 1500 mAh Li-Po
  • Thời gian thoại (tối đa): GSM lên đến 11 giờ; WCDMA lên đến 4 giờ 40 phút
  • Thời gian chờ (tối đa): GSM lên đến 18 ngày; WCDMA lên đến 20 ngày; WLAN idle lên đến 170 giờ
  • Thời gian phát nhạc (tối đa): 18 giờ

Bộ nhớ
  • Khe cắm thẻ nhớ microSD, dễ tháo lắp, tối đa 8 GB
  • Bộ nhớ trong linh hoạt 110 MB

Tần suất hoạt động

  • E63-1 Băng tần EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 900/2100
  • E63-2 Băng tần EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 850/1900
  • E63-3 Băng tần EGSM 850/900/1800/1900, WCDMA 850/2100
  • Chế độ offline


Mạng dữ liệu

  • CSD
  • HSCSD
  • GPRS class A, multislot class 32, tốc độ tối đa 100/60 kbps (DL/UL)
  • EDGE class A, multislot class 32, tốc độ tối đa 296/177.6 kbps (DL/UL)
  • WCDMA 900/2100 hoặc 850/1900 hoặc 850/2100, tốc độ tối đa 384/384 kbps (DL/UL)
  • WLAN IEEE 802.11b/g
    - WLAN Security: WEP, 802.1X, WPA, WPA2
  • Hộ trợ TCP/IP
  • IETF SIP và 3GPP

Đồng bộ hóa và kết nối tại chỗ

  • Bluetooth phiên bản 2.0 với tốc độ truyền dữ liệu nhanh
    - Cấu hình Bluetooth: DUN, OPP, FTP, HFP, GOEP, HSP, BIP, RSAP, GAVDP, AVRCP, A2DP
  • Hỗ trợ MTP (Giao thức chuyển tải đa phương tiện)
  • Bluetooth (Bluetooth Serial Port Profile. BT SPP)
  • File
  • Network (Raw). Direct TCP/IP socket
    kết nối tới bất kì cổng riêng nào (a.k.a HP
    JetDirect™).
  • Network (LPR). Line Printer Daemon
    protocol (RFC1179).
  • Hỗ trợ đồng bộ tại chỗ và từ xa SyncML , iSync, Intellisync, ActiveSync

Tính năng gọi điện

  • Loa ngoài tích hợp
  • Tự động trả lời qua bộ phụ kiện xe hơi hoặc tai nghe
  • Trả lời với mọi phím
  • Chờ cuộc gọi, giữ cuộc gọi và chuyển hướng cuộc gọi
  • Hẹn giờ cuộc gọi
  • Nhật ký cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ
  • Tự động gọi lại và tự ngắt cuộc gọi
  • Quay số nhanh
  • Quay số bằng giọng nói phụ thuộc và độc lập (SDND, SIND)
  • Hỗ trợ gọi số cố định
  • Báo rung
  • Số liên lạc kèm hình ảnh
  • Cuộc gọi hội thảo
  • Bộ đàm
  • VoIP

Tin nhắn

  • Tin nhắn văn bản
  • Xóa nhiều tin nhắn văn bản
  • Bộ đọc tin nhắn Text-to-speech
  • Tin nhắn đa phương tiện
  • Danh sách gửi tin
  • Tin nhắn tức thời với danh bạ cải tiến
  • Phát tín hiệu theo phân vùng

E-mail

  • Giao thức được hỗ trợ: IMAP4, Mail for Exchange, POP3, SMTP
  • Hỗ trợ file đính kèm email
  • Hỗ trợ IMAP IDLE
  • Hỗ trợ email đồng bộ không dây thông minh Nokia Intellisync Wireless Email
  • Nokia Mobile VPN tích hợp
  • Cấu hình Email dễ cài đặt

Duyệt Web

  • Ngôn ngữ lập trình được hỗ trợ: HTML, XHTML, MP, WML,CSS
  • Giao thức được hỗ trợ: HTTP, WAP2.0
  • Hỗ trợ TCP/IP
  • Trình duyệt Nokia
    - JavaScript phiên bản 1.3 và 1.5
    - Bản đồ Mini
  • Nokia Mobile Search

GPS và định vị

  • Ứng dụng Bản đồ Nokia

Chụp ảnh

  • Máy ảnh 2.0 megapixel (1600 x 1200 pixels)
  • Định dạng ảnh: JPEG/EXIF
  • Bộ cảm ứng CMOS
  • Zoom kỹ thuật số
  • Độ dài tiêu cự: 4.5 mm
  • Tầm tiêu cự: 10 cm tới vô cực
  • LED flash
  • Các chế chộ flash: Tự động, tắt, bắt buộc
  • Tầm phát sáng của đèn flash: 1 m
  • Chế độ cân bằng: tự động, ánh sáng ban ngày, ánh sáng đèn huỳnh quang, sáng đèn dây tóc
  • Chế độ chụp ảnh: tĩnh, chuỗi, hẹn giờ, video
  • Chế độ tông màu: bình thường, trắng đen, nâu đỏ, xám, âm bản
  • Tìm xem ảnh
  • Thanh công cụ linh hoạt
  • Chia sẻ ảnh trên Share on Ovi

Video

  • Máy ảnh chính
  • 320 x 240 (QVGA) 15 hình/giây
  • 176 x 144 15 hình/giây (QCIF)
  • Zoom video kỹ thuật số
  • Định dạng file video thu được: .mp4, .3gp; codecs: H.263, MPEG-4 VSP
  • Định dạng âm thanh thu được: AMR
  • Chế độ cân bằng màu trắng trong video: tự động, trời nắng, ánh sáng đèn huỳnh quang, sáng đèn dây tóc
  • Chế độ cảnh: tự động, đêm
  • Chế độ tông màu: bình thường, nâu đỏ, trắng đen, xám, âm bản
  • Độ dài clip (tối đa): 1 giờ
  • RealPlayer
  • Định dạng file video phát lại: .Flash Lite 3, mp4, .3gp; codecs: H.263, MPEG-4 VSP
  • Xem video trực tuyến: .3gp, mp4, .rm
  • Nhạc chuông video tùy chỉnh

Âm nhạc và phát lại âm thanh

  • Trình nghe nhạc
  • Trình xem file đa phương tiện
  • Định dạng file nhạc nghe được: .mp3, .wma, .aac, AAC+, eAAC+
  • Định dạng âm thanh truyền trực tiếp: .rm, .eAAC+
  • FM radio 87.5-108 MHz
  • Hỗ trợ Visual Radio. Tìm hiểu: www.visualradio.com
  • Giắc cắm chuẩn 3.5 mm AV
  • Trình quản lý âm nhạc Nokia Music Manager
  • Hỗ trợ Nokia Music Store
  • Hỗ trợ Nokia Podcasting
  • Nhạc chuông tùy chỉnh
  • Đồng bộ nhạc với Windows Media Player
  • Hỗ trợ phím Navi™ xoay
  • Voice Aid

Thoại và thu âm

  • Chọn lệnh bằng giọng nói
  • Quay số bằng giọng nói độc lập và phụ thuộc (SDND, SIND)
  • Thu âm
  • Định dạng âm thu được: AMR-WB, AMR-NB
  • Speech codecs: FR, EFR, HRO/1, AMR-HR, and AMR-FR
  • Text-to-speech

Cài đặt riêng: cấu hình, chủ đề, nhạc chuông

  • Cấu hình tùy chỉnh
  • Nhạc chuông tùy chỉnh
  • Nhạc chuông video tùy chỉnh
  • Hỗ trợ nhạc chuông tự thu âm
  • Chủ đề tùy chỉnh
  • Nội dung màn hình chủ tùy chỉnh theo chế độ Công việc và Cá nhân