Hỗ trợ Nokia N96

Đặc điểm kỹ thuật

Băng tần

  • WCDMA2100/900 (HSDPA) / EGSM900, GSM850/1800/1900 MHz (EGPRS)
  • Tự động chuyển giữa các băng tần và chế độ
  • DVB-H Class C, 470-750 MHz

Kích thước

  • Dung tích: 92 cc
  • Trọng lượng: 125 g
  • Dài: 103 mm
  • Rộng: 55 mm
  • Dày:18 mm, có thể lên đến 20 mm

Bộ nhớ*

  • Bộ nhớ trogn 16GB, cộng khe cắm thẻ nhớ microSD (chuyển đổi nhanh)
  • Tính trên 16GB bộ nhớ dùng chung:
    -Video: 40 giờ**
    -Music: 12,000 bài***
  • Bộ nhớ hệ thống 128MB RAM, 256MB (hệ điều hành và khu vực dữ liệu người dùng)

* Thay đổi chi tiết sản phẩm không cần thông báo trước. Ứng dụng tích hợp có thể thay đổi. Changes to product details are possible without prior notice. Application offering may vary. Bộ nhớ dùng chung nghĩa là bộ nhớ sẵn có được chia sẻ cho nhiều chức năng. Khi một trong các chức năng này đang được dùng, sẽ có ít bộ nhớ hơn cho các ứng dụng khác dùng chung bộ nhớ.
** Dựa trên dạng H.264 768-kbps với độ phân giải 320x240px, kết hợp âm thanh 96-kbps AAC.
***Dựa trên 3:45phút/ bài và 48 kbps eAAC+ (M4A) encoding trên Nokia Audio Manager. Với 128 kbps AAC encoding khả năng lưu lên đến [12,000] bài.


Quản lý năng lượng

  • Pin: Nokia BL-5F, 950 mAh
  • Thời gian thoại: đến 160 / 230 phút (WCDMA / GSM)
  • Thời gian chờ: đến 200 / 230 giờ(WCDMA / GSM)
  • Xem lại video: đến 5 giờ (chế độ offline)
  • Nghe nhạc: đến 14 giờ (chế độ offline)
  • Xem lại trên TV: đến 4 giờ (DVB-H)

*Thời gian hoạt động có thể thay đổi tùy theo công nghệ radio được dùng, thông số mạng điều hành và cách sử dụng.


Màn hình và giao diện người dùng

  • Màn hình LCD TFT QVGA 2.8” (240 x 320 pixels) hỗ trợ đến 16 triệu màu.
  • Giao diện người dùng: S60 3rd Edition, Feature Pack 2
  • Màn hình chờ kích hoạt, menu đa truyền thông

Truyền tải dữ liệu*

  • WCDMA HSDPA 900/2100 MHz with simultaneous voice and packet data (PS max speed DL/UL= 3.6Mbps/384kbps, CS max speed 64kbps)
  • Dual Transfer Mode (DTM) support for simultaneous voice and packet data connection in GSM/EDGE networks. Simple class A, multi slot class 11, max speed DL/UL: 177.6/118.4kbps
  • EGPRS class B, multi slot class 32, max speed DL/UL= 296/177.6kbps
  • GPRS class B, multi slot class 32, max speed DL/UL= 107/64.2kbps

* Tốc độ chuyển dữ liệu thực tế có thể thay đổi tùy mạng hoạt động.


Trung tâm video

  • Trung tâm video: trải nghiệm video
  • Truy nhập vào đoạn phim đã xem gần nhất và bản tóm tắt đơn giản
  • My videos: bộ sưu tập các đoạn phim của bạn
  • Truy nhập vào các đoạn phim online, tương thích với RSS feeds và video podcasts, với các bản để tải và cập nhật trực tiếp
  • Catalog dịch vụ để khám phá các đoạn phim online mới

Video Codecs and Formats

  • MPEG-4 Part 2 (H.263/SP), up to VGA 30 fps, hardware-accelerated codec, scaled to max QVGA on device screen, or max SDTV on TV-out
  • MPEG-4 Part 10 (H.264/AVC), up to VGA 30 fps, hardware-accelerated codec, scaled to max QVGA on device screen, or SDTV on TV-out
  • Windows Media Video (WMV9), up to CIF/QVGA 30 fps, hardware-accelerated codec, scaled to max QVGA on device screen, or SDTV on TV-out
  • RealVideo QCIF at 30 fps
  • Trình duyệt hỗ trợ flash video
  • DRM support: OMA DRM 1, OMA DRM 2, WM DRM

TV trực tiếp

  • Truyền hình cáp (DVB-H)
    -DVB-H TV di động với an-ten trong
    -DVB-H Class C, 470-750 MHz

Truy nhập video theo trình duyệt

  • Hỗ trợ tải, xem trực tuyến.
  • Hỗ trợ flash video

Tính năng âm nhạc*

  • Trình nghe nhạc số – hỗ trợ MP3, AAC, eAAC+, WMA, album nghệ thuật
  • Chỉnh sửa và chia sẻ playlist
  • Equalizer and visualization
  • Tìm kiếm, duyệt và mua nhạc online tại Nokia Music Store – hỗ trợ cho các file được bảo vệ bởi Windows Media DRM

* Nokia Music Store hiện chỉ có tại Úc và Singapore.

Radio*

  • Stereo FM radio (87.5-108MHz, 76-90MHz) hỗ trợ RDS, Visual Radio™ và sử dụng FM radio ở chế độ offline
  • Nokia Internet Radio

* FM radio phụ thuộc vào an-ten hơn là an-ten không dây của thiết bị. Tai nghe tương thích hoặc thiết bị tương tự phải được gắn vào điện thoại để chức năng FM radio có thể hoạt động được.