Hỗ trợ Nokia N79


Đặc điểm kỹ thuật

Size
  • Form: Classic
  • Dimensions: 110 x 49 x 15 mm
  • Weight: 97g
  • Volume: 74 cc

Display and 3D
  • Size: 2.4"
  • Resolution: 320 x 240 pixels (QVGA)
  • Up to 16 million colours with light sensor
  • Active matrix technology
  • Color and brightness control
  • Orientation sensor
  • Ambient light detector

Keys and input method
  • Numeric keypad
  • Dedicated camera and volume keys
  • Voice commands

Colors and covers
  • Available in-box colors: - Canvas white with light sea blue/espresso brown/olive green - Seal grey with espresso brown/coral red/white
  • Changeable Xpress-on™ smart covers

Connectors
  • Micro-USB connector with mass storage class support, High-Speed USB 2.0
  • 3.5 mm AV connector

Power
  • BL-6F 1200 mAh Li-Ion standard battery
  • Talk time (maximum): - GSM 5 h 30 min - WCDMA 3 h 30 min
  • Standby time (maximum): - GSM 372 h - WCDMA 406 h - WLAN 172 h
  • Browsing time with packet data (maximum): 5 h 54 min
  • Video playback time (maximum): 4 h 24 min
  • Video recording time (maximum): 3 h 30 min
  • Music playback time (maximum): 29 h

Memory
  • microSD memory card slot, hot swappable, max. 8 GB
  • Up to 50 MB internal dynamic memory
Operating frequency
  • Quad-band GSM 850/900/1800/1900, EGSM 900
  • Automatic switching between GSM bands
  • Flight mode

Data network
  • GPRS class A, multislot class 11, maximum speed 107/64.2 kbps (DL/UL)
  • EDGE class B, multislot class 32, maximum speed 296/177.6 kbps (DL/UL)
  • WCDMA 900/2100, maximum speed PS 384/384 kbps (UL/DL)
  • HSDPA, maximum speed 3.6 Mbps (DL)
  • WLAN 802.11b, 802.11g - WLAN Security: WPA2-Enterprise, WPA2-Personal, WPA-Enterprise, WPA-Personal, WEP - WLAN Quality of Service: WMM, U-APSD - WLAN wizard
  • TCP/IP support
  • Capability to serve as data modem

Local connectivity and synchronization
  • Bluetooth version 2.0 with Enhanced Data Rate
  • Add-on solutions enable integration into enterprise private branch exchange (PBX) infrastructure
  • Digital Living Network Alliance certification
  • UPnP support
  • MTP (Mobile Transfer Protocol) support
  • TV out (PAL/NTSC) with Nokia Video Connectivity Cable (CA-75U, sold separately) or WLAN/UPnP
  • Nokia XpressPrint
  • Support for local and remote SyncML synchronization

Call features
  • Integrated hands-free speakerphone
  • Automatic answer with headset or car kit
  • Any key answer
  • Call waiting, call hold, call divert
  • Call timer
  • Logging of dialed, received and missed calls
  • Automatic redial
  • Speed dialing
  • Enhanced voice dialing
  • Fixed dialing number support
  • Virbrating alert (internal)
  • Side volume keys
  • Mute/unmute
  • Contacts with images
  • Talking ring tones
  • Conference calling with up to 6 participants
  • Video calling: up to 640 x 480 pixels (VGA), up to 30 fps
  • Push to talk
  • VoIP

Messaging
  • SMS with support for concatenated SMS for long messages
  • Multiple SMS deletion
  • Text-to-speech message reader
  • MMS message size up to 300 kb
  • Automatic resizing of images for MMS
  • Common inbox for SMS and MMS messages
  • Cell broadcast

E-mail
  • Supported protocols: IMAP, POP, SMTP
  • Support for e-mail attachments
  • Support for e-mail with filtering
  • Support for Nokia Intellisync Wireless Email
  • Support for Nokia Mobile VPN

Web browsing
  • Supported markup languages: HTML, XHTML, WML
  • Supported protocols: HTTP, WAP
  • TCP/IP support
  • Nokia Web Browser - Mini Map
  • Nokia Mobile Search

GPS and navigation
  • Integrated A-GPS
  • Nokia Maps application
Nhiếp ảnh
  • Máy ảnh 5 megapixel (2584 x 1938 pixel)
  • Các định dạng ảnh: JPEG, Exif
  • Cảm biến CMOS, thấu kính quang học Carl Zeiss, TessarTM
  • Zoom kỹ thuật số 20x
  • Tự động lấy nét với phím chụp 2 giai đoạn
  • Độ dài tiêu cự: 5,2 mm
  • Tầm tiêu cự: 10 cm đến vô cực
  • Tiêu cự cực đại: 10-50 cm
  • Đèn flash LED kép
  • Các chế độ flash: Bật, tắt, tự động, giảm mắt đỏ
  • Các chế độ cân bằng trắng: tự động, ánh sáng ban ngày, mây mù, ánh sáng đèn dây tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang
  • Lộ sáng tự động trung tâm; bù trừ lộ sáng: +2 ~ -2EV ở 0,33 bước
  • Các chế độ chụp: tĩnh, liên tục, hẹn giờ, video
  • Các chế độ cảnh: tự động, tùy chỉnh, cận cảnh, ảnh ngang, ảnh đứng, thể thao, ảnh đứng ban đêm, ban đêm
  • Các chế độ tông màu: bình thường, nâu đỏ, trắng đen, sáng chói và âm bản
  • Các chế độ nhạy sáng: Cao, trung bình, thấp, tự động
  • Xem ảnh toàn màn hình dạng ô lưới
  • Thanh công cụ linh hoạt
  • Phím máy ảnh chuyên dụng
  • Nắp trượt bảo vệ và kích hoạt máy ảnh
  • Chế độ màn hình nằm ngang
  • Chỉnh sửa hình ảnh trên thiết bị
  • Ngõ ra tivi (PAL/NTSC) với cáp kết nối video Nokia (CA-75U, bán riêng) hoặc WLAN/UPnP
  • Nokia XpressShare
  • Nokia XpressTransfer
  • Bộ sưu tập xoay với bánh xe NaviTM
  • Slideshow từ bộ sưu tập với hiệu ứng Ken Burns (tự động phóng to thu nhỏ và trải rộng) và loa stereo có hiệu ứng âm thanh 3 chiều

Video
  • Máy ảnh chính - Quay video lên đến 640 x 480 pixel (VGA) và 30 hình/giây - Zoom kỹ thuật số 8x
  • Máy ảnh phía trước - Zoom video kỹ thuật số 2x
  • Các định dạng file quay video: .mp4, .3gp; codecs: H.263, H.264
  • Các định dạng thu âm: AMR, AAC stereo
  • Ổn định hình ảnh
  • Các chế độ cân bằng sắc độ trắng video: tự động, ánh nắng, mây mù, ánh sáng đèn dây tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang.
  • Các chế độ cảnh: tự động, đêm
  • Các chế độ tông màu: bình thường, nâu đỏ, trắng đen, và âm bản
  • RealPlayer
  • Các dạng thức xem video: .mp4, .3gp; codecs: H.263, H.264
  • Xem trực tiếp video: .3gp, .rm
  • Xem video chế độ màn hình nằm ngang
  • Gọi video: lên đến 640 x 480 pixel (VGA), lên đến 30 khung hình/giây
  • Nhạc chuông video (3 giai điệu cài đặt sẵn)
  • Ngõ ra tivi (PAL/NTSC) với cáp kết nối video Nokia (CA-75U, bán riêng) hoặc WLAN/UPnP
  • Online album/blog: đăng ảnh/video từ bộ sưu tập
  • Bộ sưu tập xoay với hỗ trợ bánh xe NaviTM
  • Chia sẻ video trực tiếp khi đang quay cho thiết bị di động tương thích khác
  • Hỗ trợ chia sẻ video (các dịch vụ mạng WCDMA)

Nghe nhạc và âm thanh
  • Trình chơi nhạc kỹ thuật số Nokia Nseries - Danh sách nhạc - Bộ điều chỉnh âm thanh - Chọn nhạc theo nghệ sĩ, album và thể loại -Hiển thị đồ họa - Skins
  • Các định dạng file nghe nhạc: .mp3, .wma, .aac, eAAC, eAAC+
  • Truyền tải âm thanh
  • Nghe trực tiếp nhạc UPnP
  • Các phím âm lượng chuyên dụng
  • Radio FM 87,5-108 MHz với hỗ trợ RDS
  • Máy thu phát tín hiệu FM 88,1 - 108 MHz
  • Hỗ trợ Visual Radio
  • Jack cắm headphone stereo 3,5 mm
  • Nokia Music Player
  • Nokia Music Manager
  • Hỗ trợ Nokia Music Store
  • Hỗ trợ Nokia Podcasting
  • Nhạc chuông: mp3, aac, 64 âm sắc (33 giai điệu cài đặt sẵn)
  • Loa stereo hiệu ứng âm thanh 3 chiều
  • Loa stereo tích hợp
  • Đồng bộ hóa nhạc với Windows Media Player

Thu âm thoại và âm thanh
  • Chọn lệnh bằng giọng nói
  • Quay số bằng giọng nói cải tiến
  • Thu âm
  • Các định dạng thu âm: AMR, AAC stereo
  • FR, EFR, WCDMA, and GSM AMR
  • Microphone stereo kỹ thuật số
  • Text-to-speech

Cài đặt riêng: cấu hình, chủ đề, nhạc chuông
  • Các cấu hình có thể tùy chỉnh
  • Nhạc chuông: mp3, aac, 64 âm sắc (33 giai điệu cài đặt sẵn)
  • Nhạc chuông video (3 giai điệu cài đặt sẵn)
  • Hỗ trợ nhạc chuông bằng lời
  • Hình nền
  • Màn hình chờ
  • Nhạc chuông
  • Các chủ đề cài đặt sẵn
  • Các màu chủ đề dễ thay đổi
  • Thay đổi chủ đề tự động cho phù hợp với bộ vỏ thông minh Xpress-onTM.